Đề kiểm tra văn học hiện đại-lớp 9 ( Có đáp án, ma trận , biểu điểm)

( Tài liệu đã được kiểm duyệt)

Đặng Thị An ( Report)
18h:13' 25-10-2010
71.5 KB
164

Ngày tháng năm 2010
Trường THCS NguyễnDu
Tên:
Lớp:
KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: VĂN HỌC
PHẦN VĂN HỌC HIỆN ĐẠI

Điểm:

I.Trắc nghiệm: (4đ) Đánh dấu x vào câu trả lời đúng nhất. Mỗi câu đúng được 0,5đ.
1. Tác phẩm “Bài thơ về tiểu đội xe không kính” ( Phạm Tiến Duật) sáng tác năm nào?
A. 1968 B. 1984 C. 1967 D. 1969
2. Khổ thơ nào trong bài thơ “ Đoàn thuyền đánh cá”(Huy Cận) đẹp lộng lẫy như một bức tranh sơn mài về cảnh biển đêm?
A. “ Ta hát bài ca………tự buổi nào”
B. “ Cá nhụ, cá chim……nước Hạ Long”
C. “ Sao mờ kéo lưới……nắng hồng”
D. “ Câu hát căng buồm…………dặm phơi”
3.Phương thức biểu đạt chính của bài thơ “ Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ”(Nguyễn Khoa Điềm) là gì?
A. Miêu tả B. Biểu cảm C. Tự sự D. Thuyết minh.
4. Vì sao Nguyễn Duy lại giật mình khi nhìn vầng trăng im phăng phắc?
A. Ân hận, tự trách mình đã sớm quên quá khứ- những ngày gian nan mà hào hùng thời chống Mỹ.
B. Tự trách mình bội bạc với những đồng đội đã hy sinh cho những ngày hòa bình., hạnh phúc hôm nay.
C. Lương tâm thức tỉnh, giày vò bản thân có đèn quên trăng, có mới nới cũ.
D. Tổng hợp những ý trên.
5. Trong đoạn thơ : “ Lận đận đời bà ……. thiêng liêng- bếp lửa”( Bếp lửa- Bằng Việt))hình ảnh bếp lửa có ý nghĩa:
A. Biểu tượng cho cuộc sống bình dị, vất vả của người bà, người phụ nữ trong gia đình.
B. Biểu tượng cho sự hy sinh của người phụ nữ trong gia đình.
C. Biểu tượng về mái ấm gia đình.
D. Biểu tượng cho sự chăm chút, tấm lòng yêu thương, sẻ chia của người bà.
6.Chủ đề bài thơ “ Đồng chí” của Chính Hữu là:
A. Ca ngợi tình đồng chí keo sơn gắn bó giữa những người lính cụ Hồ trong cuộc kháng chiến chống Pháp.
B. Tình đoàn kết gắn bó giữa hai anh bộ đội cách mạng.
C.Sự nghèo túng vất vả của những người nông dân mặc áo lính.
D. Vẻ đẹp của hình ảnh “ đầu súng trăng treo”
7. Văn bản “ Làng” ( Kim Lân) thuộc thể loại:
A. Truyện ngắn. B. Hồi ký C. Tiểu thuyết D. Tùy bút
8. Văn bản “Chiếc lược ngà” ( Nguyễn Quang Sáng) được kể theo lời của:
A. Ông Sáu B. Bé Thu C. Người bạn của ông Sáu D. Người kể giấu mặt
II. Tự luận: ( 6đ)
1.Trong ba truyện ngắn đã học : Làng ( Kim Lân), Lặng lẽ Sa Pa ( Nguyễn Thành Long),Chiếc lược ngà ( Nguyễn Quang Sáng) đều có những tình huống bất ngờ đặc sắc. Đó là những tình huống nào? Phân tích một trong ba tình huống.(3đ)
2.Cảm nghĩ của em về thế hệ trẻ thời chống Mỹ qua hình ảnh người lính trong “ Bài thơ về tiểu đội xe không kính” của Phạm Tiến Duật.(2đ)
3.Chủ đề của bài thơ “ Ánh trăng” ( Nguyễn Duy) . (1đ)

ma trận đề kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA VĂN LỚP 9
VĂN HỌC HIỆN ĐẠI
NỘI DUNG

Nhận biết

Thông hiểu
Vận dụng

Tổng




Thấp
Cao



TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL



Bài thơ về tiểu đội xe không kính
C1






C2
2,5đ


Đoàn thuyền đánh cá
C2







0,5đ


Khúc hát ru


C3





0,5đ


Ánh trăng
C4


C3




1,5đ






Bếp lửa


C5





0,5đ


Chiếc lược ngà
C8







0,5đ


Làng
C7







0,5đ


Đồng chí
C6







0,5đ


Làng,LLSP,CLNgà



C1




3

tc
Số câu
6

2
2



1
11


Số

 

  • Võ Thị Thanh Hải
  • Văn Tấn Tài
  • La Thị Thu Thanh
  • Lo Thuy Trang
  • Nguyến Thị Thơm
  • Phạm Thị Thùy Vân
  • Đoàn Xuân Trường
  • Lê Tuấn Cường
  • Nguyễn Thị Duyen
  • Phạm Thị Thủy
  • Mai Van Dung
  • Nguyễn Thị Kim Dung
  • Nguyễn Văn Trình
  • Nôn Êng
  • Đậu Minh Tập
  • Nguyễn Khánh Lam
  • Lê Vũ Hoàn
  • Hoàng Thị Điềm
  • Nguyễn Trọng Hiếu
  • Trần Đức Lực
  • Đặng Đat
  • Trieu Nhu Quynh
  • Cao Thi Tu Hao
  • Huỳnh Thị Phương Thúy
  • Lam Bich Thuan
  • Trần Thị Mỹ Lệ
  • Nguyễn Thị Thanh Tuyền
  • Nguyễn Văn Hùng
  • Nguyễn Duy
  • Nguyễn Công Nguyên
  • Lê Thị Hảo
  • Ngô Kiều Chiến
  • Trần Văn Hậu
  • Bùi Đức Chí
  • Nguyễn Thị Thu Nguyệt
  • Van Quang Linh
  • Hà Thị Bích Thoa
  • Khổng Minh Lý
  • Mai Thi Nuong
  • Kim Chi
  • Trịnh Thị Mỹ Thạnh
  • Võ Văn Hòa
  • Trần Viết Thành
  • Nguyễn Thị Chiêm
  • Nguyễn Minh Tường
  • Luc Thi Nien
  • Nguyễn Thị Nga
  • Nguyễn Văn Bình
  • Lo Thi Hiem
  • Cao Van Liem